Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa – Học viện Nông nghiệp Việt Nam

A. Thông tin chung

1. Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

2. Mã ngành: 7520216

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân 

5. Thời gian đào tạo: 4 năm 

6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 

7. Loại chương trình: Tiêu chuẩn 

B. Nội dung chương trình đào tạo

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, vận hành, bảo trì và tối ưu các hệ thống điều khiển – tự động hóa, đáp ứng nhu cầu nhân lực cho sản xuất công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và các dây chuyền tự động hiện đại.

2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học: 

  • Điều khiển – tự động hóa: kỹ thuật điều khiển, hệ thống tự động, thuật toán điều khiển hiện đại
  • Thiết bị – công nghệ: chip bán dẫn trí tuệ nhân tạo, IoT và ứng dụng, cảm biến thông minh
  • Mạng – dữ liệu: xây dựng mạng trong hệ thống điều khiển, quản lý dữ liệu bằng công nghệ không dây
  • Thực hành kỹ thuật: lập trình vi điều khiển, PLC, cảm biến, thiết bị thu thập dữ liệu
  • Vận hành hệ thống: lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điện – tự động hóa
  • Kỹ năng nghề nghiệp: thu thập, xử lý, phân tích thông tin; tư vấn kỹ thuật và công nghệ cho dây chuyền sản xuất

3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố 

4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Chưa công bố 

  • Sinh viên có cơ hội tham gia hội thảo chuyên ngành, tham quan thực tế và tiếp cận doanh nghiệp; trường có kết nối với Canon, Bosch, Samsung Vina.

5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): 

  • Kỹ thuật vận hành – giám sát: phòng giám sát, điều khiển trung tâm, dây chuyền sản xuất tự động
  • Bảo trì – robot công nghiệp: vận hành, bảo trì tay máy và robot trong nhà máy
  • Kinh doanh – tư vấn kỹ thuật: tư vấn giải pháp, phát triển sản phẩm điều khiển và tự động hóa
  • Nghiên cứu – chuyển giao công nghệ: làm việc tại viện, trung tâm và đơn vị chuyển giao công nghệ
  • Liên kết doanh nghiệp: có hoạt động kết nối với Canon, Bosch, Samsung Vina.

C. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Xét học bạ
  • Xét tuyển kết hợp.

2. Điều kiện từng phương thức

  • Nguyên tắc tính điểm: Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển, trong đó môn 1 nhân hệ số 2, sau đó quy đổi về thang điểm 30, cộng điểm thưởng (nếu có) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định.
  • Chênh lệch giữa các tổ hợp: Không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
  • Đối với xét học sinh giỏi THPT và thí sinh có thành tích vượt trội: Thí sinh cần có ít nhất 1 học kỳ xếp loại Giỏi, đồng thời cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên, và có thêm một trong các điều kiện sau:
    • Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố;
    • IELTS từ 6.0 trở lên;
    • SAT từ 1200 trở lên;
    • ACT từ 25 trở lên;
    • Điểm thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2025 từ 85 trở lên.
  • Các chứng chỉ/thành tích IELTS, SAT, ACT phải còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/6/2025.

D. Tổ hợp môn xét tuyển

1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; A09; D01

  • A00: Toán – Lý – Hóa
  • A01: Toán – Lý – Anh
  • A09: Toán – Địa – Giáo dục kinh tế và pháp luật
  • D01: Toán – Văn – Anh

2. Tổ hợp chính (nếu có)

  • Toán, Vật lý, Hóa học
  • Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Toán, Vật lý, Công nghệ
  • Toán, Vật lý, Ngữ văn
  • Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • Toán, Ngữ văn, Hóa học
  • Toán, Ngữ văn, Lịch sử
  • Toán, Ngữ văn, Địa lý
  • Toán, Ngữ văn, GDKT&PL

3. Có nhân hệ số môn không?: Môn 1 nhân hệ số 2.

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố.

E. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố 

2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: Chưa công bố

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: Chưa công bố

F. Điểm chuẩn

1. Điểm chuẩn năm 2024: 22,05/30 

2. Điểm chuẩn năm 2025: 22/30

3. Điểm chuẩn năm 2026: Chưa công bố 

G. Học phí

1. Học phí theo kỳ/ năm: 19.360.000 – 20.530.000/năm

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 

3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố 

4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế)

5. Chi phí khác: 

  • Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/thí sinh
  • Lệ phí nhập học: khoảng 200.000 – 500.000 đồng
  • Bảo hiểm y tế: khoảng 700.000 – 800.000 đồng/năm
  • Chi phí sinh hoạt: ký túc xá, ăn uống, đi lại…

H. Học bổng và chính sách ưu tiên

1. Học bổng đầu vào: Học bổng chào đón tân sinh viên: Năm học 2025–2026, trường dự kiến triển khai gần 1.800 suất cho tân sinh viên khóa 70, với tổng giá trị gần 30 tỷ đồng.

2. Học bổng khuyến khích học tập: 

  • Học bổng khuyến khích học tập, học bổng tài năng, học bổng sinh viên nghèo vượt khó với tổng giá trị lên đến 30 tỷ đồng/năm.
  • 01 thủ khoa và 05 á khoa có cơ hội được cử đi du học toàn phần tại Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc.
  • Học bổng du học nước ngoài: cơ hội học tập tại các trường đại học quốc tế, có thể bao gồm đào tạo ngôn ngữ và chuyên môn.
  • Học bổng “Sinh viên tài năng”: dành cho thí sinh có điểm xét tuyển hoặc thành tích học tập nổi bật, có thể được miễn 100% học phí trong 4–5 năm.
  • Học bổng khuyến khích học tập từ ngân sách Nhà nước: xét theo kết quả học tập và rèn luyện từng học kỳ, giá trị tùy theo mức xếp loại và ngành học.

3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Học bổng từ tổ chức, doanh nghiệp: dành cho sinh viên học tốt, vượt khó, tham gia nghiên cứu khoa học hoặc khởi nghiệp.

4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: 

  • Miễn 100% học phí cho: Người học chương trình Văn bằng 1 thuộc diện hưởng chính sách xã hội. Con của các nhà hoạt động cách mạng, thương binh, liệt sĩ,…
  • Miễn 70% học phí cho sinh viên dân tộc thiểu số có hoàn cảnh khó khăn.
  • Miễn 50% học phí cho con của công nhân, viên chức, cán bộ gặp bệnh nghề nghiệp hoặc tai nạn lao động.

5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố 

Các nguồn tham khảo

https://vnua.edu.vn/tin-tuc-su-kien/dao-tao/ky-thuat-dieu-khien-va-tu-dong-hoa-nganh-hoc-hap-dan-va-nhieu-trien-vong-trong-tuong-lai-gan-56139
https://vnua.edu.vn/tin-tuc-su-kien/dao-tao/diem-chuan-hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam-cao-nhat-25-25-diem-56413
https://nhandan.vn/diem-chuan-hoc-vien-nong-nghiep-viet-nam-nam-2024-post825436.html
https://vnua.edu.vn/tin-tuc-su-kien/dao-tao/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025-57666

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *