A. Thông tin chung
1. Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
2. Mã ngành: 7480102
3. Nhóm ngành: CNTT
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư
5. Thời gian đào tạo: 4,5 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
7. Loại chương trình: Chính quy
B. Nội dung chương trình đào tạo
1. Mục tiêu đào tạo: Chương trình hướng tới đào tạo người học có kiến thức về xây dựng, thiết kế, phát triển, kiểm thử, bảo trì và quản lý hệ thống truyền thông và mạng máy tính; đồng thời cân bằng giữa kiến thức nền tảng CNTT với công nghệ mới và giữa lý thuyết với thực hành.
2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:
- Lập trình / phần mềm: phát triển và kiểm thử phần mềm, ứng dụng trong hệ thống mạng và truyền thông
- Mạng / hệ thống: thiết kế, phát triển, quản trị hệ thống truyền thông và mạng máy tính
- Chuẩn công nghiệp: tích hợp chuẩn kiến thức của Oracle, Cisco, tham chiếu chuẩn đào tạo ABET, CISCO Academy, Microsoft Academy
- Thực hành: thời gian học lý thuyết chỉ chiếm tối đa khoảng một nửa ở phần lớn học phần
3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố
4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Chưa công bố
5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có):
- Kỹ sư quản trị hệ thống truyền thông và mạng máy tính trong các viện, trung tâm nghiên cứu
- Kỹ sư thiết kế, cài đặt, bảo trì và bảo đảm an ninh cho hệ thống truyền thông và mạng máy tính
- Kỹ sư hệ thống thông tin trong các cơ quan, doanh nghiệp
- Giảng viên tại các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, dạy nghề.
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- PT1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
- PT2: Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
- PT3: Xét theo học bạ THPT
- PT4: Xét theo kết quả thi đánh giá năng lực / đánh giá tư duy.
2. Điều kiện từng phương thức
- Điều kiện chung: tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đủ sức khỏe, đủ hồ sơ theo quy định.
- Với PT2, tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 15,00/30.
- Với PT3, điểm xét tuyển được tính từ điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp, cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên nếu có.
- PT3 có cộng điểm xét thưởng/khuyến khích từ chứng chỉ IELTS, giải HSG cấp tỉnh/thành và kết quả học lực THPT. Ví dụ IELTS 4.5/5.0–5.5/6.0–6.5/≥7.0 được cộng lần lượt 0,75/1,00/1,25/1,50 điểm.
- Với PT4, trường chấp nhận kết quả ĐGNL ĐHQG Hà Nội, ĐGTD ĐHBK Hà Nội và ĐGNL ĐHSP Hà Nội trong năm 2026.
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn:
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh/Tiếng Pháp
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh/Tiếng Pháp
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh/Tiếng Pháp.
2. Tổ hợp chính (nếu có): Chưa công bố
3. Có nhân hệ số môn không?: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 7000
2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: Chưa công bố
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: Chưa công bố
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: Chưa công bố
2. Điểm chuẩn năm 2025: Chưa công bố
3. Điểm chuẩn năm 2026: Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm: 9 triệu đồng/năm
2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 470,000 VNĐ/ tín chỉ
3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố
4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): Chưa công bố
5. Chi phí khác: Chưa công bố
H. Học bổng và chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào:
- 70% học phí toàn khóa + 3 triệu đồng/tháng x 10 tháng/năm cho thí sinh có IELTS ≥ 5.0 và điểm thi THPT 2026 theo tổ hợp từ 25 trở lên
- 50% học phí toàn khóa + 1 triệu đồng/tháng x 10 tháng/năm cho thí sinh có IELTS ≥ 5.0 và điểm thi THPT 2026 theo tổ hợp từ 22 trở lên
2. Học bổng khuyến khích học tập: Có
3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Chưa công bố
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Chưa công bố
5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
