Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử – Đại học Kinh tế Kỹ thuật – Công nghiệp

A. Thông tin chung

1. Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử.

2. Mã ngành: 7510203

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư

5. Thời gian đào tạo: 4 năm 

6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 

7. Loại chương trình: Chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe tốt; có khả năng sử dụng công cụ, phần mềm, thiết bị và kỹ thuật hiện đại; có tư duy đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, giao tiếp và tự học.

2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học: thiết kế và vận hành hệ thống cơ điện tử, robot, PLC, vi điều khiển, SCADA, mạng truyền thông công nghiệp, lập trình điều khiển robot; CAD, Matlab, Visual Basic, C++, lập trình PLC/vi xử lý, bảo trì và chuyển giao công nghệ.

3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố 

4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Chưa công bố 

5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): vận hành, điều khiển, bảo trì, bảo dưỡng dây chuyền sản xuất; thiết kế, chế tạo hệ thống cơ điện tử, robot, máy công nghiệp và dân dụng; tư vấn, chuyển giao công nghệ.

C. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN

2. Điều kiện từng phương thức

  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Với phương thức điểm thi THPT: phải đạt ngưỡng điểm tối thiểu do trường quy định.
  • Với phương thức học bạ: phải đạt ngưỡng điểm tối thiểu do trường quy định.
  • Với TSA: kết quả thi còn giá trị trong không quá 2 năm.

D. Tổ hợp môn xét tuyển

1. Danh sách tổ hợp môn: A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

2. Tổ hợp chính (nếu có):

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
  • X07: Toán, Vật lý, Công nghệ CN
  • X06: Toán, Vật lý, Tin học
  • X05: Toán, Vật lý, GDKT&PL
  • C01: Toán, Vật lý, Ngữ văn

3. Có nhân hệ số môn không?: Chưa công bố 

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố 

E. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố

2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: 240

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 240

F. Điểm chuẩn

1. Điểm chuẩn năm 2024: 22,5/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 24/30 

3. Điểm chuẩn năm hiện tại (nếu đã có)

G. Học phí

1. Học phí theo kỳ/ năm: 18.000.000 VNĐ/năm 

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): Chưa công bố 

3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố 

4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): Chưa công bố 

5. Chi phí khác: Chưa công bố 

H. Học bổng và chính sách ưu tiên

1. Học bổng đầu vào: Có

  • Học bổng Khuyến khích Tài năng.
    • Nhóm 1: 10 suất, trị giá 140% học phí 1 năm học; dành cho thí sinh hạnh kiểm tốt 3 năm THPT, đạt giải nhất HSG quốc gia hoặc thuộc đội tuyển Olympic/KHKT châu Á, quốc tế.
    • Nhóm 2: 20 suất, trị giá 120% học phí học kỳ 1; dành cho thí sinh hạnh kiểm tốt 3 năm THPT, đạt giải nhì/ba HSG quốc gia hoặc giải quốc gia về KHKT, thể thao, văn nghệ

2. Học bổng khuyến khích học tập: : Có, xét theo kết quả từng kỳ.

  • Khá: GPA 2.5–3.19, hệ số 1.0
  • Giỏi: GPA 3.2–3.59, hệ số 1.2
  • Xuất sắc: GPA 3.6–4.0, hệ số 1.4

3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Chưa công bố 

4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: 

  • Miễn 100% học phí cho nhiều nhóm đối tượng chính sách như con người có công, sinh viên mồ côi/khuyết tật khó khăn, sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo/cận nghèo, và một số diện theo quy định của Chính phủ.
  • Giảm 70% học phí cho người dân tộc thiểu số rất ít người, sống ở vùng đặc biệt khó khăn.
  • Giảm 50% học phí cho sinh viên có bố hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp đang hưởng trợ cấp.

5. Điều kiện duy trì học bổng: Với học bổng hỗ trợ học tập, mức học bổng phụ thuộc kết quả học tập từng kỳ; nếu trường thu theo tín chỉ thì học bổng tính theo số tín chỉ đăng ký, còn nếu thu theo tháng thì tính tương ứng theo tháng.

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://uneti.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao-dai-hoc-nam-2024
https://uneti.edu.vn/nganh-cong-nghe-ky-thuat-co-dien-tu
https://tuyensinh.uneti.edu.vn/gioi-thieu-ve-nganh-cong-nghe-ky-thuat-co-khi-va-cong-nghe-ky-thuat-co-dien-tu.html
https://baodanang.vn/hoc-phi-dai-hoc-kinh-te-ky-thuat-cong-nghiep-nam-2025-2026-3152135.html

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *