A. Thông tin chung
1. Tên ngành : Kế Toán Và Kiểm Toán
2. Mã ngành: 7340301
3. Nhóm ngành: Kế Toán
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp : Cử Nhân
5. Thời gian đào tạo (năm):4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy :Tiếng Việt
7 Loại chương trình:Chương trình Tiêu chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
- Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức chính quy ngành Kế toán của Học viện Chính sách và Phát triển đào tạo cử nhân Kế toán có kiến thức tổng quan về kinh tế, tài chính và kiến thức chuyên sâu về kế toán, kiểm toán, thuế và phân tích tài chính, tổ chức và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán.
- Kiến thức cốt lõi
- Hiểu về thể chế Nhà nước; quy trình, tác động của chính sách (đặc biệt chính sách kinh tế), vận dụng vào việc tổ chức thực hiện chính sách kinh tế xã hội.
- Nắm vững phương pháp luận, ứng dụng công cụ toán, thống kê và kinh tế học vào phân tích, giải quyết các vấn đề kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh, có đủ năng lực để thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu.
- Hiểu các quy luật của kinh tế thị trường, vận dụng lý thuyết kinh tế, các quy định, khung lý thuyết cơ bản liên quan đến lĩnh vực kế toán-kiểm toán vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, thích ứng với sự thay đổi, phát triển của kinh tế thế giới.
- Vận dụng được kiến thức về kế toán, kiểm toán, thuế và tài chính ngân hàng vào thực hiện công tác kế toán, kiểm toán tại đơn vị.
- Vận dụng kiến thức về kế toán, kiểm toán, thuế và tài chính vào phân tích, đánh giá các hoạt động của đơn vị.
- Phân tích và đánh giá được các chỉ tiêu phản ánh tình hình tài chính, các thông tin và dữ liệu kế toán của doanh nghiệp.
- Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
- Cơ hội thực tập: Chưa công bố
- Cơ hội việc làm
- Kế toán Tổng hợp: Chịu trách nhiệm hạch toán, đối chiếu số liệu và lập báo cáo tài chính/báo cáo thuế.
- Kế toán Nội bộ (Kế toán chi tiết): Đảm nhận các mảng cụ thể như kế toán kho, kế toán công nợ, kế toán tiền lương hoặc kế toán ngân hàng.
- Kiểm toán viên (Độc lập/Nội bộ): Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá tính trung thực của báo cáo tài chính.
- Chuyên viên Thuế/Tư vấn Thuế: Chuyên xử lý các thủ tục, hồ sơ thuế và tư vấn các giải pháp tối ưu chi phí hợp pháp cho doanh nghiệp.
C. Phương thức xét tuyển
- Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp theo kết quả học tập THPT với:
- Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL,…)
- Chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, AP, IB, A-Level, SAT)
- Giải thưởng học sinh Giỏi cấp tỉnh/ Thành phố (Nhất, Nhì, Ba)
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
- Điều kiện từng phương thức
- Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả mã tuyển sinh của trường, sử dụng 4 tổ hợp A00, A01, D01, D07, D66
- Xét tuyển kết hợp dùng một trong các điều kiện:
- SAT từ 1200, ACT từ 26
- HSA từ 75 điểm trở lên
- TSA ĐHBK Hà Nội từ 50 điểm trở lên
- IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07,D66
2. Tổ hợp chính (nếu có)
- A00: Toán, Vật lí, Hóa học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân (GDCD),Tiếng Anh
3. Có nhân hệ số môn : Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 2550
2. Chỉ tiêu riêng ngành Kế toán và Kiểm toán :150
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 150
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 25,84/30
2. Điểm chuẩn năm 2025:23,23/30
3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm Hệ chuẩn: 28.000.000 họcg/năm học
2. Học phí theo tín chỉ: 550.000VNĐ/ tín chỉ
3. Lộ trình tăng học phí:Lộ trình tăng học phí hàng năm thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
4. Học phí từng chương trình
- Chương trình hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/người học/năm học
- Chương trình chất lượng cao: 35.000.000 – 40.000.000 đồng/người học/năm học
- Chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế: 35.000.000 đồng/người học/năm học
5. Chi phí khác:Chưa công bố
H. Học bổng và Chính sách ưu tiên
- Học bổng
- Học bổng “Trao cơ hội – Nối ước mơ”
- Học bổng của Tập đoàn T&T
- Học bổng của Công ty Xổ số điện toán Vietlott
- Học bổng khuyến khích học tập của báo Đầu tư
- Học bổng PTI
- Học bổng “Sinh viên giỏi vượt khó” của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thăng Long
- Chính sách ưu tiên
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ưu tiên 1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ưu tiên 2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành Kế Toán Và Kiểm Toán: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
Ngày cập nhật: 20/05/2026
