A. Thông tin chung
1. Tên ngành :Kế Hoạch Phát Triển
2. Mã ngành: 7310105
3. Nhóm ngành: Kinh Tế Phát Triển
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp : Cử Nhân
5. Thời gian đào tạo (năm):4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy :Tiếng Việt
7 Loại chương trình:Chương trình Tiêu chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
- Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo này là đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, có trách nhiệm xã hội, Có khả năng tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có kiến thức và kỹ năng để làm việc một cách khoa học trong: xây dựng và thực hiện chiến lược phát triển.
- Kiến thức cốt lõi
- Có kiến thức đại cương về kinh tế, từ đó nắm bắt được những quy luật kinh tế cơ bản cũng như cách thức vận hành của nền kinh tế.
- Có kiến thức đặc trưng của sinh viên ngành Kinh tế phát triển, gồm kiến thức về: thực tiễn chính sách và pháp luật trong kinh tế và kinh doanh; xây dựng và thực thi kế hoạch; phân tích, đánh giá, đề xuất chính sách kinh tế vĩ mô, kinh tế vi mô, và các chính sách phát triển kinh tế bền vững.
- Có kiến thức chuyên sâu về lý thuyết và thực tiễn: trong xây dựng và thực hiện chiến lược và kế hoạch phát triển.
- Có kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch, tự cập nhật kiến thức và thông tin.
- Giải thích được cơ chế vận hành và tác động, đề xuất được ý tưởng các chính sách kinh tế vĩ mô, chính sách kinh tế vi mô, và chính sách phát triển kinh tế theo hướng bền vững và bao trùm
- Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
- Cơ hội thực tập: Chưa công bố
- Cơ hội việc làm
- Bộ phận xây dựng, thực thi, theo dõi, giám sát và đánh giá kế hoạch phát triển các cấp từ trung ương đến địa phương;
- Bộ phận xây dựng, thực thi, theo dõi, giám sát và đánh giá thực hiện kế hoạch tại các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước;
- Bộ phận nghiên cứu, phân tích và dự báo kinh tế, thị trường ở các cơ quan nhà nước, các tổ chức tài chính, các tập đoàn, các doanh nghiệp, và các tổ chức kinh tế khác
- Các bộ phận liên quan đến kinh tế và kinh doanh như marketing, kế toán, kinh doanh xuất nhập khẩu, đầu tư, nghiệp vụ ngân hàng, tài chính tại các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước.
C. Phương thức xét tuyển
- Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp theo kết quả học tập THPT với:
- Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL,…)
- Chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, AP, IB, A-Level, SAT)
- Giải thưởng học sinh Giỏi cấp tỉnh/ Thành phố (Nhất, Nhì, Ba)
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
- Điều kiện từng phương thức
- Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả mã tuyển sinh của trường, sử dụng 4 tổ hợp A00, A01, D01, D07, D66
- Xét tuyển kết hợp dùng một trong các điều kiện:
- SAT từ 1200, ACT từ 26
- HSA từ 75 điểm trở lên
- TSA ĐHBK Hà Nội từ 50 điểm trở lên
- IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07,D66
2. Tổ hợp chính (nếu có)
- A00: Toán, Vật lí, Hóa học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân (GDCD),Tiếng Anh
3. Có nhân hệ số môn : Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 2550
2. Chỉ tiêu riêng ngành Quản trị doanh nghiệp :150
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 150
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 25,43/40
2. Điểm chuẩn năm 2025:22,36/30
3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm Hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/năm học
2. Học phí theo tín chỉ: 550.000VNĐ/ tín chỉ
3. Lộ trình tăng học phí:Lộ trình tăng học phí hàng năm thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
4. Học phí từng chương trình
- Chương trình hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/người học/năm học
- Chương trình chất lượng cao: 35.000.000 – 40.000.000 đồng/người học/năm học
- Chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế: 35.000.000 đồng/người học/năm học
5. Chi phí khác:Chưa công bố
H. Học bổng và Chính sách ưu tiên
- Học bổng
- Học bổng “Trao cơ hội – Nối ước mơ”
- Học bổng của Tập đoàn T&T
- Học bổng của Công ty Xổ số điện toán Vietlott
- Học bổng khuyến khích học tập của báo Đầu tư
- Học bổng PTI
- Học bổng “Sinh viên giỏi vượt khó” của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thăng Long
- Chính sách ưu tiên
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ưu tiên 1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ưu tiên 2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành Kế Hoạch Phát Triển: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
Ngày cập nhật: 20/05/2026
