Công nghệ tài chính – Học Viện Ngân Hàng

A. Thông tin chung 

  1. Tên Ngành: Công Nghệ Tài Chính 
  2. Mã Ngành:FIN05 / 7340205 
  3. Nhóm Ngành:Công Nghệ Tài Chính 
  4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo 

  1. Mục tiêu đào tạo

             Chương trình đào tạo Công nghệ Tài chính (FinTech) tại Học viện Ngân hàng nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, có chuyên môn sâu về tài chính kết hợp với nền tảng công nghệ vững chắc để vận hành, quản lý và giải quyết các bài toán tài chính số trong kỷ nguyên chuyển đổi 

  1. Kiến thức cốt lõi
  • Nắm vững kiến thức từ tổng quan đến chuyên sâu về nền kinh tế, hệ thống tài chính, tiền tệ, và ngân hàng. 
  • Làm chủ các công nghệ tài chính hiện đại (Blockchain, AI, Cloud Computing, Big Data) để áp dụng linh hoạt vào nghiệp vụ thực tế. 
  • Khả năng phân tích dữ liệu, thiết kế, xây dựng, và quản trị các giải pháp tài chính số 
  • Quản trị rủi ro tài chính và Ngân hàng thương mại. 
  • Khai phá dữ liệu và Phân tích dữ liệu lớn (Big Data) trong kinh doanh. 
  • Kiến thức về An ninh mạng, Trí tuệ nhân tạo (AI) và Học máy (Machine Learning). 
  • Tổng quan về công nghệ tài chính và các mô hình kinh doanh FinTech. 
  1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
  2. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập:Chưa công bố 
  3. Cơ hội việc làm:
  • Kỹ sư phát triển phần mềm tài chính (Fintech Developer): Lập trình và xây dựng các hệ thống giao dịch, thanh toán, và ứng dụng ngân hàng số.
  • Chuyên gia phân tích dữ liệu (Data Analyst): Thu thập và phân tích dữ liệu người dùng nhằm đánh giá tín dụng, hành vi chi tiêu và đề xuất các giải pháp tài chính cá nhân.
  • Chuyên viên quản lý rủi ro: Đảm bảo an toàn bảo mật, chống gian lận và đánh giá các rủi ro công nghệ trong các giao dịch trực tuyến.
  • Kỹ sư Blockchain: Tham gia phát triển các công nghệ sổ cái phân tán, hợp đồng thông minh (smart contracts) và tiền kỹ thuật số.
  • Chuyên viên tư vấn giải pháp công nghệ tài chính: Đánh giá và triển khai các hệ thống phần mềm quản lý tài chính cho doanh nghiệp (B2B)

C. Phương thức xét tuyển 

  1. Phương thức xét tuyển
  • Xét tuyển tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ);
  • Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập THPT;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi Đánh giá năng lực (V-SAT,HSA);
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  1. Điều kiện phương thức
  • Chứng chỉ quốc tế
  •  Chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT từ 46 điểm trở lên.
  •  Chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ ACT từ 26 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) từ N5 trở lên (chỉ xét riêng đối với mã xét tuyển ACT06 – Kế toán định hướng Nhật Bản)
  • Điểm ĐGNL
  • HSA: 85 điểm trở lên
  • V-SAT: 300 điểm trở lên
  • Xét thẳng
  • Đạt HSG Quốc Gia, Quốc Tế 
  • Đại giải khoa học, kỹ thuật cấp Quốc Gia

D. Tổ hợp môn xét tuyển 

1. Danh sách tổ hợp môn: A01; D01; D07; D09 

2. Tổ hợp chính 

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố

E. Chỉ tiêu tuyển sinh 

1. Chỉ tiêu toàn trường:  4690 chỉ tiêu 

2. Chỉ tiêu riêng ngành Ngân Hàng:140

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:140

F. Điểm chuẩn 

1. Điểm chuẩn năm 2024: 26,00/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 28,20/30

3. Điểm chuẩn năm hiện tại: Chưa công bố

G. Học phí 

1. Học phí theo năm: 26,5 – 29 triệu đồng/năm 

2. Học phí theo tín chỉ:785.000 – 825.000 VNĐ/tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí:Mức học phí thường được điều chỉnh tăng khoảng 10-15%

4. Học phí từng chương trình: – Chuẩn:26,5 – 29 triệu đồng/năm 

                                                           -CLC: 40 triệu đồng/năm 

                                                            – Quốc tế: 60-380 triệu đồng/ năm

5. Chi phí khác:Chưa công bố

H. Học bổng và Chính sách ưu tiên 

  1. Học Bổng
  • Học bổng Ngành Ngân hàng: Dành riêng cho sinh viên có thành tích xuất sắc theo học các ngành/chuyên ngành đúng/gần đúng thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng.
  • Học bổng Khuyến khích học tập: Được xét cấp mỗi học kỳ cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  • Học bổng Xã hội: Các chương trình học bổng tài trợ từ mạng lưới cựu sinh viên, các ngân hàng đối tác và doanh nghiệp nhằm hỗ trợ sinh viên nghèo vượt khó hoặc sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt.
  1. Chính sách ưu tiện
  • Ưu tiên khu vực: Thí sinh thuộc Khu vực 1 (KV1) được cộng \(0,75\) điểm, Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) được cộng \(0,5\) điểm, và Khu vực 2 (KV2) được cộng \(0,25\) điểm.
  • Ưu tiên đối tượng: Cộng điểm các nhóm đối tượng ưu tiên (như người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ, v.v.) theo khung điểm ưu tiên quy định

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành Công nghệ tài chính: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://hvnh.edu.vn/bank/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-khoa-ngan-hang-2025-1141.html
https://diemthi.tuyensinh247.com/de-an-tuyen-sinh/hoc-vien-ngan-hang-NHH.html#uu-tien-xet-tuyen-xet-tuyen-thang-8569
https://images.tuyensinh247.com/picture/2026/0401/thong-tin-tuyen-sinh-hoc-vien-ngan-hang-2026.pdf
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-nam-2025-119250822170934179.htm
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-119240817170614434.htm

Ngày cập nhật: 21/05/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *