Hệ thống thông tin quản lý – Học viện Ngân Hàng

A. Thông tin chung 

  1. Tên Ngành: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý 
  2. Mã Ngành:MIS01 / 7340405 
  3. Nhóm Ngành: Hệ Thống Thông Tin Quản Lý 
  4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo 

  1. Mục tiêu đào tạo

            Đào tạo cử nhân có tư duy liên ngành, kết hợp giữa công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh và tài chính 

  1. Kiến thức cốt lõi
  • Đào tạo chuyên gia Phân tích Nghiệp vụ (Business Analyst – BA) và Quản trị hệ thống 
  • Năng lực số và kỹ năng lập trình (Cơ sở lập trình, Lập trình Web, Lập trình hướng đối tượng). 
  • Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, Kiến trúc doanh nghiệp.
  • Kinh doanh thông minh (Business Intelligence), Thương mại điện tử.
  • Hệ thống ngân hàng lõi (Core Banking), Ngân hàng điện tử (E-Banking).
  • Kiến thức nền tảng về Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại và Kế toán. 
  1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
  2. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập:Chưa công bố 
  1. Cơ hội việc làm:
  • Kỹ sư phần mềm 
  • Phát triển phần mềm mới và duy trì, cập nhật các tính năng mới theo thời gian.
  • Viết mã code và sửa lỗi cho các phần mềm.
  • Xây dựng quy trình phát triển phần mềm đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn ngành.
  • Chuyên gia Dữ liệu & AI
  • Kỹ sư Hệ thống Thông tin
  • Kỹ sư Bảo mật (Cybersecurity)
  • Quản trị mạng & Hạ tầng 

C. Phương thức xét tuyển 

  1. Phương thức xét tuyển
  • Xét tuyển tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ);
  • Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập THPT;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi Đánh giá năng lực (V-SAT, HAS);
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  1. Điều kiện phương thức
  • Chứng chỉ quốc tế
  •  Chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT từ 46 điểm trở lên.
  •  Chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ ACT từ 26 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) từ N5 trở lên (chỉ xét riêng đối với mã xét tuyển ACT06 – Kế toán định hướng Nhật Bản)
  • Điểm ĐGNL
  • HSA: 85 điểm trở lên
  • V-SAT: 300 điểm trở lên
  • Xét thẳng
  • Đạt HSG Quốc Gia, Quốc Tế 
  • Đại giải khoa học, kỹ thuật cấp Quốc Gia

D. Tổ hợp môn xét tuyển 

1. Danh sách tổ hợp môn: A01; D01; D07; D09 

2. Tổ hợp chính 

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố

E. Chỉ tiêu tuyển sinh 

1. Chỉ tiêu toàn trường:  4690 chỉ tiêu 

2. Chỉ tiêu riêng ngành Ngân Hàng:70

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:70

F. Điểm chuẩn 

1. Điểm chuẩn năm 2024:26,00/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 28,38/30

3. Điểm chuẩn năm hiện tại: Chưa công bố

G. Học phí 

1. Học phí theo năm: 26,5 – 29 triệu đồng/năm

2. Học phí theo tín chỉ:785.000 – 825.000 VNĐ/tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí:Mức học phí thường được điều chỉnh tăng khoảng 10-15%

4. Học phí từng chương trình: – Chuẩn:26,5 – 29 triệu đồng/năm 

                                                           -CLC: 40 triệu đồng/năm 

                                                            – Quốc tế: 60-380 triệu đồng/ năm

5. Chi phí khác:Chưa công bố

H. Học bổng và Chính sách ưu tiên 

  1. Học Bổng
  • Học bổng Ngành Ngân hàng: Dành riêng cho sinh viên có thành tích xuất sắc theo học các ngành/chuyên ngành đúng/gần đúng thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng.
  • Học bổng Khuyến khích học tập: Được xét cấp mỗi học kỳ cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  • Học bổng Xã hội: Các chương trình học bổng tài trợ từ mạng lưới cựu sinh viên, các ngân hàng đối tác và doanh nghiệp nhằm hỗ trợ sinh viên nghèo vượt khó hoặc sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt.
  1. Chính sách ưu tiện
  • Ưu tiên khu vực: Thí sinh thuộc Khu vực 1 (KV1) được cộng \(0,75\) điểm, Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) được cộng \(0,5\) điểm, và Khu vực 2 (KV2) được cộng \(0,25\) điểm.
  • Ưu tiên đối tượng: Cộng điểm các nhóm đối tượng ưu tiên (như người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ, v.v.) theo khung điểm ưu tiên quy định

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý : Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://hvnh.edu.vn/bank/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-khoa-ngan-hang-2025-1141.html
https://diemthi.tuyensinh247.com/de-an-tuyen-sinh/hoc-vien-ngan-hang-NHH.html#uu-tien-xet-tuyen-xet-tuyen-thang-8569
https://images.tuyensinh247.com/picture/2026/0401/thong-tin-tuyen-sinh-hoc-vien-ngan-hang-2026.pdf
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-nam-2025-119250822170934179.htm
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-119240817170614434.htm

Ngày cập nhật: 21/05/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *