A. Thông tin chung
1. Tên ngành : Bảo Tàng Học
2. Mã ngành: 7320305
3. Nhóm ngành: Bảo Tàng Học
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp : Cử Nhân
5. Thời gian đào tạo (năm):4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy :Tiếng Việt
7 Loại chương trình:Chương trình Tiêu chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân chuyên sâu về bảo tồn, quản lý và phát huy di sản. Chương trình cung cấp lý luận nghiệp vụ và kỹ năng thực tiễn để quản lý, nghiên cứu và phát triển các không gian di sản, khu di tích lịch sử – văn hóa.
- Kiến thức cốt lõi
- Lý luận Bảo tàng học: Nền tảng tri thức cơ bản về khoa học bảo tàng, lịch sử phát triển bảo tàng trong nước và quốc tế.
- Sưu tầm & Kiểm kê: Phương pháp thu thập và lập hồ sơ hiện vật.
- Bảo quản: Kỹ thuật bảo vệ, phòng ngừa hư hại cho các bộ sưu tập.
- Trưng bày: Nghệ thuật thiết kế không gian, lập kịch bản trưng bày và ứng dụng công nghệ trong truyền thông.
- Khoa học phụ trợ: Kiến thức lịch sử, khảo cổ học, dân tộc học, văn hóa học và luật di sản văn hóa
- Trang bị kiến thức toàn diện về nguyên tắc, phương pháp và kỹ thuật quản lý, sưu tầm, kiểm kê, bảo quản và trưng bày di sản.
- Cung cấp tư duy quản lý hiện đại, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng của các bảo tàng, ban quản lý di tích và các tổ chức văn hóa toàn quốc
- Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
- Cơ hội thực tập: Chưa công bố
- Cơ hội việc làm
- Chuyên viên quản lý & bảo tồn: Làm việc tại hệ thống các bảo tàng quốc gia, bảo tàng tỉnh/thành phố, hoặc ban quản lý di tích (quản lý, sưu tầm, kiểm kê và bảo quản hiện vật).
- Nghiên cứu & Giảng dạy: Trở thành nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu lịch sử – văn hóa hoặc giảng viên tại các cơ sở đào tạo.
- Truyền thông & Sự kiện: Tham gia xây dựng các chương trình trưng bày, giáo dục di sản, tổ chức sự kiện văn hóa và truyền thông tại các tổ chức nghệ thuật, du lịch
- Cơ quan nhà nước: Bộ/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các phòng văn hóa thông tin quận/huyện.
- Đơn vị sự nghiệp: Bảo tàng Dân tộc học, Bảo tàng Lịch sử Quốc gia, Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam, các khu di tích (như Văn Miếu – Quốc Tử Giám, di tích Hoàng thành Thăng Long).
C. Phương thức xét tuyển
1.Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành, trừ các tổ hợp có môn năng khiếu).
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (Học bạ). Xét điểm trung bình chung kết quả học tập THPT cả năm các lớp 10, 11, 12. Lưu ý: Phương thức này không áp dụng cho ngành Báo chí, Sáng tác văn học, và Tổ chức hoạt động nghệ thuật/Sự kiện văn hóa.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu
2. Điều kiện từng phương thức
- Xét tuyển thẳng
- Đạt giải THPTQG, Quốc tế
- Có giải Tiếng Anh
- Điểm thi THPT: 2026
- Học Bạ
- Xét điểm trung bình chung (TBC) kết quả học tập THPT cả năm các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp theo từng ngành/chuyên ngành.
- Đối với ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm TBC cả năm các lớp 10,11,12 môn tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 7.0 điểm trở lên.
- Thi Năng Khiếu
- Thí sinh xét tuyển PT4 phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2026 do Trường Đại học Văn hóa Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm TBC học bạ THPT cả năm các lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Ngữ văn.
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78
2. Tổ hợp chính
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
- C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
- X01: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
- X70: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
- D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
- X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 1800 chỉ tiêu
2. Chỉ tiêu riêng ngành Bảo Tàng Học: 60
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:60
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 26,43/30
2. Điểm chuẩn năm 2025:23,7/30
3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo năm: Tổng học phí: Trung bình khoảng 13.000.000 – 20.000.000 VNĐ/năm tùy thuộc vào tổng số tín chỉ đăng ký học trong năm đó
2. Học phí theo tín chỉ:441.000đ – 497.000đ/tín chỉ
3. Lộ trình tăng học phí: không vượt quá 15% mỗi năm học.
4. Học phí từng chương trình: – Chuẩn: khoảng 13.000.000 – 20.000.000 VNĐ/năm
5. Chi phí khác:Chưa công bố
H. Học bổng và Chính sách ưu tiên
- Học Bổng
- Loại xuất sắc: Điểm học tập >= 3.60, Điểm rèn luyện >=90
- Loại Giỏi:Điểm học tập >= 3.20, Điểm rèn luyện >=80
- Loại khá: Điểm học tập >= 2.50, Điểm rèn luyện >=70
- Miễn giảm học phí: Hỗ trợ cho các sinh viên thuộc diện chính sách, gia đình có hoàn cảnh khó khăn theo đúng quy định tại Nghị định của Chính phủ.
- Trợ cấp xã hội & Hỗ trợ: Sinh viên là người dân tộc thiểu số, người khuyết tật, mồ côi cả cha lẫn mẹ… sẽ được hưởng trợ cấp xã hội và hỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng.
- Chính sách ưu tiên
- Chứng chỉ ngoại ngữ: Nhà trường áp dụng chính sách cộng điểm ưu tiên (ví dụ cộng thêm 3 điểm trên thang 30) dành cho các thí sinh có có chứng chỉ IELTS từ 4.0 trở lên
- Đối tượng ưu tiên: Thực hiện đầy đủ các chế độ ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành Bảo Tàng Học:Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
