Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông – Đại học Điện lực

A. Thông tin chung

1. Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

2. Mã ngành: 7510302

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật / Điện tử – Viễn thông.

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư / Cử nhân

5. Thời gian đào tạo: 4,5 năm

6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 

7. Loại chương trình: Chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo trình độ đại học ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử trang bị các kiến thức và kỹ năng cần thiết để sau một vài năm làm việc, người tốt nghiệp có khả năng thực hiện các công việc của kỹ sư điện ở các môi trường làm việc khác nhau.

2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:

  • Mạch điện tử, vi mạch tích hợp
  • Hệ thống nhúng, thiết kế vi điều khiển
  • Công nghệ truyền thông, mạng viễn thông thế hệ mới (4G, 5G)
  • IoT, AI và xử lý tín hiệu số
  • Bảo mật hệ thống, an ninh mạng
  • Thiết kế và lập trình hệ thống điện tử thông minh

3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố.

4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Chưa công bố.

5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): 

  • Nghiên cứu viên phát triển sản phẩm, giải pháp mới
  • Kỹ sư lập dự án, thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo trì, giám sát, điều hành kỹ thuật
  • Kỹ sư hỗ trợ khách hàng, kinh doanh sản phẩm điện tử, viễn thông
  • Giảng viên các chuyên ngành thuộc lĩnh vực điện tử – viễn thông
  • Có thể làm tại các mảng:
  • Thiết kế, chế tạo, quản lý sản xuất thiết bị và hệ thống điện tử, viễn thông, máy tính, điện tử công nghiệp, điện tử y tế, điện tử hàng không, phát thanh truyền hình, thông tin hàng hải, thông tin đường sắt, thông tin đa phương tiện, an ninh quốc phòng
  • Thiết kế và viết phần mềm cho máy tính; lập trình nhúng cho thiết bị và hệ thống điện tử, viễn thông, robot, IoT, ô tô, điện thoại thông minh, camera, thiết bị thu phát, xử lý tín hiệu, hệ thống AI
  • Thiết kế, đo kiểm, tối ưu mạng; quản lý, quản trị mạng viễn thông, mạng máy tính; vận hành, khai thác, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị và hệ thống điện tử, viễn thông
  • Giảng dạy, nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực điện tử, viễn thông và CNTT
  • Khởi nghiệp, kinh doanh, tiếp nhận và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực điện tử, viễn thông và CNTT

C. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT); 
  • Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển; 
  • Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức; 
  • Xét tuyển thẳng theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Điều kiện từng phương thức: 

  • Xét học bạ THPT: sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển; yêu cầu tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 15,00/30 và tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp không thấp hơn 18,00/30.
  • Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + học bạ: cần có IELTS từ 4.5 hoặc TOEFL iBT từ 32 còn hạn đến ngày 20/7/2026; dùng điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh cộng với điểm trung bình 2 môn còn lại của lớp 10, 11, 12; tổng điểm xét tuyển không thấp hơn 18,00/30 và thí sinh cũng phải có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15,00/30.
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: sử dụng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, cộng điểm ưu tiên nếu có; với tổ hợp có môn tiếng Anh, thí sinh có thể dùng IELTS/TOEFL iBT còn hiệu lực để thay thế điểm thi tiếng Anh theo bảng quy đổi của trường.
  • Xét tuyển thẳng: thực hiện theo Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT

D. Tổ hợp môn xét tuyển

1. Danh sách tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp chính (nếu có):

  • A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

3. Có nhân hệ số môn không?: Chưa công bố

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố 

E. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố 

2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: 420 

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 420

F. Điểm chuẩn

1. Điểm chuẩn năm 2024: 22,75/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 21,83/30

3. Điểm chuẩn năm 2026: Chưa công bố 

G. Học phí

1. Học phí theo kỳ/ năm: Chưa công bố 

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 767,000 đồng/tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố 

4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): 

5. Chi phí khác: Chưa công bố 

H. Học bổng và chính sách ưu tiên

1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố 

2. Học bổng khuyến khích học tập: Có 

3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Chưa công bố

4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Chưa công bố

5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố 

Các nguồn tham khảo

https://epu.edu.vn/trang/dai-hoc-2222.html
https://epu.edu.vn/Uploads/files/HCQT%20-%20File/466-%20Thong%20tin%20tuyen%20sinh%20nam%202026_0001_0001_0001.pdf
https://epu.edu.vn/Uploads/files/HCQT%20-%20File/1485-QD%20ban%20hanh%20muc%20thu%20hoc%20phi%20va%20cac%20khoan%20thu%20khac%20doi%20voi%20nguoi%20hoc%20nam%20hoc%202025-2026_0001.pdf

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *