A. Thông tin chung
1. Tên ngành: Công nghệ thông tin
2. Mã ngành: TLA106/ 52480201
3. Nhóm ngành: CNTT
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư
5. Thời gian đào tạo: 4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
7. Loại chương trình: Chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư ngành CNTT có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành CNTT; có kĩ năng mềm phù hợp với môi trường làm việc chuyên nghiệp và toàn cầu; có năng lực tìm hiểu công nghệ mới của ngành và ứng dụng.
vào các lĩnh vực trong cuộc sống.
2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:
- Phát triển web cơ bản, điện toán đám mây, phân tích dữ liệu, trí tuệ nhân tạo, phân tích và thiết kế hệ thống, công nghệ phần mềm, tối ưu hóa.
- Học máy, web nâng cao, an toàn và bảo mật thông tin, khai phá dữ liệu, phát triển ứng dụng di động đa nền tảng, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, thị giác máy tính, IoT.
3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố
4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Có
5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): Có
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
- Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00)
2. Điều kiện từng phương thức
- Xét học bạ kết hợp: thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT; với thí sinh tốt nghiệp năm 2026, điểm thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15,00 điểm trở lên; có thể được cộng điểm nếu có giải HSG, học sinh trường chuyên, học sinh giỏi/xuất sắc 3 năm hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn.
- Xét điểm thi THPT: điểm xét tuyển = tổng 3 môn trong tổ hợp + điểm ưu tiên khu vực/đối tượng; phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường.
- Xét đánh giá tư duy: dùng tổ hợp K00; trong bảng mã tổ hợp, K00 gồm Toán, Đọc hiểu, Tư duy khoa học/Giải quyết vấn đề.
- Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: được cộng điểm từ 0,20 đến 1,00 tùy mức; ví dụ IELTS từ 5.0 trở lên được tính cộng điểm theo bảng quy đổi của trường.
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26; K00.
2. Tổ hợp chính (nếu có):
- A00: Toán, Vật lí, Hóa học
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
- X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
- X06: Toán, Vật lí, Tin học
- X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
- K00: Toán, Đọc hiểu, Tư duy khoa học/Giải quyết vấn đề.
3. Có nhân hệ số môn không?: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố
2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: 120
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm 2026: 120
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 25,25/30
2. Điểm chuẩn năm 2025: 23,23/30
3. Điểm chuẩn năm 2026: Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm: Chưa công bố
2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 485,000/tín chỉ
3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố
4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): Chưa công bố
5. Chi phí khác: Chưa công bố
H. Học bổng và chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố
2. Học bổng khuyến khích học tập: Có
3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Chưa công bố
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Áp dụng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế Bộ GD&ĐT
5. Điều kiện duy trì học bổng: CHưa công bố
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
