Công nghệ thông tin – Đại học Xây dựng

A. Thông tin chung

1. Tên ngành: Công nghệ thông tin

2. Mã ngành: https://www.facebook.com/truongdhxaydung

3. Nhóm ngành: CNTT

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư

5. Thời gian đào tạo: 4,5–5 năm

6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 

7. Loại chương trình: Chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo kỹ sư CNTT có kiến thức nền tảng và chuyên sâu, có thể làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong các dự án công nghệ, thiết kế và vận hành hệ thống thông tin hiện đại, thích ứng với môi trường trong nước và quốc tế.

2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:

  • Công nghệ phần mềm: mô hình hóa nghiệp vụ, phân tích thiết kế phần mềm, cài đặt phần mềm, triển khai giải pháp kỹ thuật, quản trị dự án phần mềm.
  • Hệ thống thông tin và mạng: khảo sát, thiết kế, triển khai và tích hợp hệ thống thông tin; thiết kế, cài đặt, kiểm thử, quản trị và bảo mật mạng máy tính.
  • Công nghệ mới: chuyển đổi số, IoT, AI, Cloud Computing.

3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Chưa công bố 

4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Có 

5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): cán bộ kỹ thuật/quản lý dự án CNTT, chuyên viên CNTT trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp, kỹ sư phát triển phần mềm, kiểm thử phần mềm, kỹ sư hệ thống thông tin, quản trị mạng, an ninh mạng, lập trình viên di động, phát triển game, nghiên cứu và giảng dạy.

C. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • PT1: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • PT2: Xét kết quả học tập THPT (học bạ) kết hợp với điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT
  • PT3, PT4, PT5: Xét kết quả các kỳ thi do cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức, gồm TSA, SPT, V-SAT
  • PT6: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

2. Điều kiện từng phương thức: Chưa công bố 

D. Tổ hợp môn xét tuyển

1. Danh sách tổ hợp môn

  • A00, A01, C01, D01,X06, X26
  • A00, A01, C01, D01, X06, X26
  • K00

2. Tổ hợp chính (nếu có): Chưa công bố 

3. Có nhân hệ số môn không?: Chưa công bố 

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Chưa công bố 

E. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố 

2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: 250

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm 2026: 250

F. Điểm chuẩn

1. Điểm chuẩn năm 2024: 24,75/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 25,60/30

3. Điểm chuẩn năm 2026: Chưa công bố 

G. Học phí

1. Học phí theo kỳ/ năm: 18.500.000 đồng/năm

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 524,500 đồng/tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố

4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): Chưa công bố 

5. Chi phí khác: Chưa công bố 

H. Học bổng và chính sách ưu tiên

1. Học bổng đầu vào: Có. Học bổng Kumho Asiana

2. Học bổng khuyến khích học tập: Có

  • Học bổng Đỗ Quốc Sam
  • Học bổng CSC
  • Học bổng Merali

3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Có 

  • Viettel, Vietinbank, Lotte, Kova và một số quỹ khác. 
  • Quỹ hỗ trợ sinh viên nghèo vượt khó Hà Nội, Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập, Thắp sáng “Ước mơ học đường”, Nhật, 
  • Quỹ Lê Mộng Đào, Bluescope Lysaght Việt Nam, Tập đoàn COTECON.

4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Có 

5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố 

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố 

Các nguồn tham khảo

https://tuyensinh.huce.edu.vn/nganh-cong-nghe-thong-tin
https://tuyensinh.huce.edu.vn/du-kien-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-4

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *