Kinh tế đối ngoại – Học Viện Chính Sách Và Phát Triển

A. Thông tin chung 

1. Tên ngành :Kinh Tế Đối Ngoại

2. Mã ngành:  7310106 

3. Nhóm ngành:Kinh Tế Quốc Tế

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp : Cử Nhân

5. Thời gian đào tạo (năm):4 năm

6. Ngôn ngữ giảng dạy :Tiếng Việt

7 Loại chương trình:Chương trình Tiêu chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo 

  1. Mục tiêu đào tạo

            Chương trình đào tạo cử nhân ngành Kinh tế Quốc tế, chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics có kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản lý và kiến thức chuyên môn về kinh tế quốc tế, nắm vững kiến thức cơ bản về quản lý và kinh tế học hiện đại; có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có khả năng tư duy độc lập và năng lực tự tìm kiếm, bổ sung kiến thức theo yêu cầu của công việc. 

  1. Kiến thức cốt lõi
  • Nắm vững phương pháp luận, ứng dụng công cụ toán, thống kê và kinh tế học vào phân tích, giải quyết các vấn đề kinh tế, quản lý và quản trị kinh doanh, thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học. 
  • Hiểu các quy luật của kinh tế thị trường, vận dụng lý thuyết kinh tế vào giải quyết các vấn đề thực tiễn, thích ứng với sự thay đổi, phát triển của kinh tế thế giới 
  •  Nắm vững lý thuyết và phương pháp luận của thống kê kinh tế; vận dụng các phương pháp thống kê này trong việc thu thập, xử lý và phân tích những hiện tượng kinh tế – xã hội trong nước và quốc tế 
  • Nắm vững kiến thức nền tảng, các quy luật, quy định pháp luật và các chính sách cơ bản trong lĩnh vực Kinh tế quốc tế, bao gồm đầu tư quốc tế, thương mại quốc tế       
  1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
  2. Cơ hội thực tập: Chưa công bố
  3. Cơ hội việc làm
  • Tổ chức bảo đảm dịch vụ logistics và chuỗi cung ứng quốc tế.
  • Điều hành phân phối trong nước và quốc tế.
  • Quản lý chuỗi cung ứng.
  • Quản lý kho vận.
  • Giao dịch xuất nhập khẩu.
  • Tư vấn giao dịch ngoại thương và logistics.

C. Phương thức xét tuyển 

  1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
  • Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp theo kết quả học tập THPT với:
  1. Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL,…)
  2. Chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, AP, IB, A-Level, SAT)
  3. Giải thưởng học sinh Giỏi cấp tỉnh/ Thành phố (Nhất, Nhì, Ba)
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy
  1. Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội
  2. Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
  3. Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 
  1. Điều kiện từng phương thức
  • Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả mã tuyển sinh của trường, sử dụng 4 tổ hợp A00, A01, D01, D07, D66 
  • Xét tuyển kết hợp dùng một trong các điều kiện: 
  • SAT từ 1200, ACT từ 26
  •  HSA từ 75 điểm trở lên 
  • TSA ĐHBK Hà Nội từ 50 điểm trở lên
  •  IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên

D. Tổ hợp môn xét tuyển 

1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07,D66

2. Tổ hợp chính (nếu có)

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân (GDCD),Tiếng Anh 

3. Có nhân hệ số môn : Chưa công bố 

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn: Chưa công bố

E. Chỉ tiêu tuyển sinh 

1. Chỉ tiêu toàn trường: 2550 

2. Chỉ tiêu riêng ngành Kinh Tế Đối Ngoại: 200

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 200

F. Điểm chuẩn 

1. Điểm chuẩn năm 2024: 25,01/40

2. Điểm chuẩn năm 2025:22,00/30

3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố

G. Học phí 

1. Học phí theo kỳ/ năm Hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/năm học 

2. Học phí theo tín chỉ:  550.000VNĐ/ tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí:Lộ trình tăng học phí hàng năm thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ. 

4. Học phí từng chương trình 

  • Chương trình hệ chuẩn: 28.000.000 đồng/người học/năm học 
  •  Chương trình chất lượng cao: 35.000.000 – 40.000.000 đồng/người học/năm học
  • Chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế: 35.000.000 đồng/người học/năm học

5. Chi phí khác:Chưa công bố

H. Học bổng và Chính sách ưu tiên 

  1. Học bổng
  • Học bổng “Trao cơ hội – Nối ước mơ” 
  • Học bổng của Tập đoàn T&T
  • Học bổng của Công ty Xổ số điện toán Vietlott
  • Học bổng khuyến khích học tập của báo Đầu tư
  • Học bổng PTI 
  • Học bổng “Sinh viên giỏi vượt khó” của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thăng Long
  1. Chính sách ưu tiên
  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng ưu tiên 1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng ưu tiên 2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
  • Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số).

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo 

1. Số lượng giảng viên ngành Quản trị Doanh Nghiệp: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://tuyensinhso.vn/school/hoc-vien-chinh-sach-va-phat-trien.html
https://diemthi.tuyensinh247.com/de-an-tuyen-sinh/hoc-vien-chinh-sach-va-phat-trien-HCP.html#thong-tin-can-biet

Ngày cập nhật: 20/05/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *