Kỹ thuật điện tử và Tin học công nghiệp – ĐH Giao thông Vận tải

A. Thông tin chung

1. Tên ngành: Kỹ thuật điện tử và Tin học công nghiệp

2. Mã ngành: 7520207

3. Nhóm ngành: Điện tử – Viễn thông

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Kỹ sư

5. Thời gian đào tạo: 5 năm

6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 

7. Loại chương trình: Chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo người học có kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, năng lực nghiên cứu và sáng tạo để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực Điện tử – Viễn thông. 

2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:

  • Toán học, khoa học tự nhiên;
  • Kiến thức điện tử – viễn thông, thiết bị điện tử, hạ tầng mạng.
  • Thiết kế ứng dụng hệ thống nhúng, điện tử y sinh, thiết bị điện tử trong công trình, hệ thống SCADA công nghiệp.

3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp không?: Cos 

4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập không? (Từ năm mấy, thời gian thực tập trong bao lâu): Có

5. Cơ hội việc làm – Hỗ trợ việc làm sau tốt nghiệp ? Có liên kết doanh nghiệp không? (nêu tên nếu có): vận hành, khai thác thiết bị điện tử và hạ tầng mạng; thi công, lắp đặt, xử lý sự cố hệ thống điện tử – viễn thông; thiết kế thiết bị điện tử.

C. Phương thức tuyển sinh

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • PT1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia/quốc tế
  • PT2: Xét học bạ THPT
  • PT3: Xét kết quả đánh giá năng lực ĐHQGHN (đối với một số ngành tại Hà Nội)
  • PT4: Xét kết quả đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội (đối với một số ngành tại Hà Nội)

2. Điều kiện từng phương thức

  • PT1: tổng điểm 3 môn theo tổ hợp, Toán nhân hệ số 2, cộng điểm ưu tiên nếu có.
  • PT2: tổng điểm 3 môn trong tổ hợp của 6 kỳ THPT, Toán nhân hệ số 2; không có điểm trung bình môn nào trong tổ hợp dưới 5,50 ở từng năm học.
  • PT3: có áp dụng cho ngành này theo bảng ngành tuyển sinh.Thí sinh phải chọn thi tổ hợp có môn Vật lý trong phần thi Khoa học.
  • Chứng chỉ IELTS từ 5.0 có thể dùng thay điểm tiếng Anh trong PT1/PT2 theo bảng quy đổi của trường

D. Tổ hợp môn xét tuyển

1. Danh sách tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01, X06

2. Tổ hợp chính (nếu có): Chưa công bố 

3. Có nhân hệ số môn không?: Có, môn Toán nhân 2 ở PT1 và PT2. 

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn nào không?: Với PT2, điểm trung bình từng môn trong tổ hợp không dưới 5,50 theo từng năm học. Với tổ hợp có tiếng Anh, có thể dùng IELTS từ 5.0 để quy đổi.

E. Chỉ tiêu tuyển sinh

1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố 

2. Chỉ tiêu riêng ngành CNTT: 200

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: Chưa công bố 

F. Điểm chuẩn

1. Điểm chuẩn năm 2024: 25,15/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 25,42/30

3. Điểm chuẩn năm 2026: 

G. Học phí

1. Học phí theo kỳ/ năm: Chưa công bố 

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 684,026 đồng/tín chỉ;

3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố

4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế): Chưa công bố

5. Chi phí khác: Chưa công bố 

H. Học bổng và chính sách ưu tiên

1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố 

2. Học bổng khuyến khích học tập: Có 

3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: học bổng dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong học tập và học bổng du học của các tập đoàn như SAMSUNG, TOYOTA, VIETTEL, HUAWEI, HON DA và học bổng của các bộ, ngành, địa phương.

4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Chưa công bố 

5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố 

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành CNTT

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt)

Các nguồn tham khảo

https://www.utc.edu.vn/dao-tao/cac-chuyen-nganh-dao-tao
https://dee.utc.edu.vn/?q=dao-tao/nganh-kt-dien-tu-vien-thong
https://dee.utc.edu.vn/?q=gioi-thieu/gioi-thieu-chung

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *