A. Thông tin chung
- Tên ngành: Kỹ thuật Điện tử Viễn thông / Điện tử và Viễn thông
- Mã ngành: ET1
- Nhóm ngành: Điện tử và Viễn thông
- Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ tích hợp (NCS)
- Thời gian đào tạo: 4 – 5,5 – 8,5 năm
- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
- Loại chương trình: Chương trình đào tạo chuẩn chính quy
C. Phương thức tuyển sinh
- Mục tiêu đào tạo:
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực công nghệ lõi của công nghiệp 4.0 và xã hội số như chip bán dẫn, vi mạch, máy tính nhúng, mạng truyền thông, IoT, điện toán đám mây, AI, thực tại ảo và kỹ thuật y sinh. - Kiến thức cốt lõi sinh viên học:
- Lập trình: Kỹ thuật lập trình, kỹ thuật phần mềm ứng dụng, phát triển phần mềm ứng dụng và firmware
- Mạng / Hệ thống: Mạng viễn thông, mạng máy tính, mạng IoT, mạng 4G/5G, điện toán đám mây
- AI / Data / Web / Mobile: Có AI và phân tích dữ liệu
- Phần cứng / điện tử: Bộ vi xử lý, mạch điện tử, thiết kế vi mạch, chip bán dẫn, hệ thống nhúng
- Cơ hội thực tập / hỗ trợ thực tập: chưa công bố
- Cơ hội việc làm:
- Chip bán dẫn, mạch điện tử
- Kỹ thuật máy tính, phần mềm, phần mềm nhúng, máy chủ, hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Viễn thông, mạng 4G/5G, mạng máy tính, điện toán đám mây, hạ tầng số
- AI và phân tích dữ liệu
- Điện tử y sinh
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Xét tuyển tài năng: Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD: Tổ hợp K00
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT: Tổ hợp A00 – A01 – K01
2. Điều kiện từng phương thức
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD: Tổ hợp xét tuyển K00
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, K01
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp: A00 – A01 – K00 – K01
2. Tổ hợp chính
- A00: Toán – Lý – Hóa
- A01: Toán – Lý – Anh
- K01: Toán – Ngữ văn – Lý/Hóa/Sinh/Tin
- K00: Bài thi Đánh giá tư duy
3. Có nhân hệ số môn không: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu môn nào không: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
- Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố trong nội dung hiện có
- Chỉ tiêu riêng ngành CNTT / chương trình: 480
- Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố
- Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 480
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024
- ĐGTD: 68.88/100
- THPT: 27.41/30
2. Điểm chuẩn năm 2025
- ĐGTD: 73.51/100
- THPT: 28.07/30
G. Học phí
1. Học phí theo năm: 22–28 triệu đồng/năm
2. Học phí theo tín chỉ: Chưa công bố
3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố
4. Học phí từng chương trình: Chưa công bố
5. Chi phí khác (KTX, giáo trình, sinh hoạt): Chưa công bố
H. Học bổng và chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào
2. Học bổng khuyến khích học tập
3. Học bổng doanh nghiệp CNTT
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng
5. Điều kiện duy trì học bổng
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành CNTT
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt)
● Trình độ Tiến sĩ / Thạc sĩ
● Kinh nghiệm giảng dạy
● Giảng viên chính thức/ giảng viên thỉnh giảng
Các nguồn tham khảo
