A. Thông tin chung
1. Tên ngành: Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)
2. Mã ngành: EE-E8
3. Nhóm ngành: Điện tử Viễn thông
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ (NCS)
5. Thời gian đào tạo: 4 – 5,5 – 8,5 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Anh
7. Loại chương trình: Chương trình tiên tiến
B. Nội dung chương trình đào tạo
1. Mục tiêu đào tạo: CT tiên tiến Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa được đào tạo bằng tiếng Anh dựa theo chương trình của Đại học Wisconsin, Hoa Kỳ. Chương trình được xây dựng nhằm tạo môi trường học tập quốc tế, chuyên nghiệp và năng động với nhiều giờ học với giáo sư và sinh viên đến từ các đại học nổi tiếng thế giới, được trao đổi học tập và thực tập tại các đại học nước ngoài.
2. Kiến thức cốt lõi sinh viên học:
- Lý thuyết mạch điện – điện tử;
- Kỹ thuật đo lường và các hệ thống cảm biến thông minh;
- Các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp;
- Kỹ thuật lập trình các chip vi điều khiển, vi xử lý;
- Các phương pháp điều khiển truyền thống và hiện đại;
- Lập trình tự động hóa các hệ thống và dây chuyền sản xuất công nghiệp;
- Điều khiển điện tử công suất và truyền động điện;
- Các hệ thống điều khiển giám sát thời gian thực;
- Kỹ thuật điều khiển Robot;
- Kỹ thuật mạng nơron và trí tuệ nhân tạo (AI)…
3. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
4. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập: Chưa công bố
5. Cơ hội việc làm:
- Thiết kế, nghiên cứu và phát triển sản phẩm tại các tập đoàn trong và ngoài nước trong lĩnh vực Điện -Tự động hóa;
- Kỹ sư vận hành tại các nhà máy điện và các nhà máy sản xuất công nghiệp;
- Kỹ sư thiết kế, lắp đặt, vận hành và sửa chữa các hệ thống tự động hóa, các dây chuyền sản xuất tự động;
- Khởi nghiệp, tự thành lập các công ty, doanh nghiệp trong lĩnh vực Điện – Tự động hóa;
- Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy tại các trường đại học, các viện nghiên cứu trong và ngoài nước.
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Xét tuyển tài năng: Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD: Tổ hợp K00
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT: Tổ hợp A00 – A01 – K01
2. Điều kiện từng phương thức
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD: Tổ hợp xét tuyển K00
- Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, K01
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp: A00 – A01 – K00 – K01
2. Tổ hợp chính
- A00: Toán – Lý – Hóa
- A01: Toán – Lý – Anh
- K01: Toán – Ngữ văn – Lý/Hóa/Sinh/Tin
- K00: Bài thi Đánh giá tư duy
3. Có nhân hệ số môn không: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu môn nào không: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: Chưa công bố
2. Chỉ tiêu riêng ngành: 140
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: Chưa công bố
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024
- ĐGTD: 69.13/100
- THPT: 27.54/30
2. Điểm chuẩn năm 2023
- ĐGTD: 68.74/100
- THPT: 26.74/30
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm: 40 – 45 triệu đồng/năm
2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): Chưa công bố
3. Lộ trình tăng học phí: Chưa công bố
4. Học phí từng chương trình (chuẩn / CLC / quốc tế)
5. Chi phí khác: Chưa công bố
H. Học bổng và chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố
2. Học bổng khuyến khích học tập: Có
3. Học bổng doanh nghiệp CNTT: Chưa công bố
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng: Chưa công bố
5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố
I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành CNTT: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
