A. Thông tin chung
1. Tên ngành : Ngân Hàng
2. Mã ngành:HC01.03
3. Nhóm ngành : Tài Chính – Ngân Hàng 3
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử Nhân
5. Thời gian đào tạo (năm): 4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy : Tiếng Việt
7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân có kiến thức chuyên sâu về tài chính tiền tệ, ngân hàng, các kiến thức về quản trị tín dụng, quản trị vốn và tài sản của ngân hàng; nắm chắc các kiến thức liên quan đến nghiệp vụ phát hành tiền và điều hành chính sách tiền tệ.
- Kiến thức cốt lõi
- Nắm chắc các kiến thức liên quan đến nghiệp vụ phát hành tiền và điều hành chính sách tiền tệ.
- Quy trình thẩm định hạn mức tín dụng, nghiệp vụ quản lý ngoại hối, quy trình hạch toán kế toán của ngân hàng
- Am hiểu các quy định của Nhà nước về hoạt động ngân hàng. Nắm được kiến thức bổ trợ về pháp luật, thị trường tài chính – tiền tệ, thị trường chứng khoán.
- Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
- Cơ hội thực tập: Chưa công bố
- Cơ hội việc làm
- Các công việc chuyên môn như: Kế toán Ngân hàng, Tín dụng Ngân hàng, Chuyên viên khách hàng, Marketing, Chuyên viên phân tích tài chính, Tư vấn đầu tư, kinh doanh
- Đảm nhận các công việc khác về dịch vụ tài chính và tiền tệ.
- Làm việc tại các cơ sở giao dịch Ngân hàng, chi nhánh NHNN, Các NHTM, các tổ chức Tài chính – Tín dụng quốc tế, các Công ty Tài chính, Công ty Bảo hiểm, Công ty Chứng khoán
- Làm các công tác Kế toán – Tài chính trong các doanh nghiệp thuộc các ngành kinh tế.
- Hoạt động độc lập (nhà đầu tư) trên thị trường kinh doanh nói chung.
- Làm công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học chuyên môn tại các trường và các cơ quan nghiên cứu khoa học, các viện nghiên cứu.
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét tuyển kết hợp
2. Điều kiện từng phương thức
- Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả mã tuyển sinh của trường , sử dụng 6 tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
- Xét tuyển kết hợp: dùng một trong các điều kiện như
- SAT 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm
- IELTS từ 7.0 / TOEFL iBT từ 100
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07, X06, X26
2. Tổ hợp chính
- A00: Toán – Vật lý – Hóa học
- A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
- D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
- D07:Toán – Hóa học – Tiếng Anh
- X06: Toán – Vật lý – Tin học
- X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 6120 chỉ tiêu
2. Chỉ tiêu riêng ngành Thuế:180
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:180
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 29,4/30
2. Điểm chuẩn năm 2025:25,40/30
3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm: 25 – 35 triệu đồng/năm học.
2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): Chưa công bố
3. Lộ trình tăng học phí:Nếu tăng thì không quá 10% so với năm trước.
4. Học phí từng chương trình:
- Chuẩn:25 – 35 triệu đồng/năm học.
- Định hướng chứng chỉ quốc tế:50 – 55 triệu đồng/ năm học
- CLC/Quốc Tế: 75 – 80 triệu đồng/năm học.
5. Chi phí khác: Chưa công bố
H. Học bổng và Chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố
2. Học bổng khuyến khích học tập: Có
3. Học bổng doanh nghiệp Viettinbank,Sacombank,Vietcombank,…..
- Học bổng Vietinbank
- Học bổng “Sacombank – Ươm mầm cho những ước mơ”
- Quỹ học bổng Nitori – Nhật Bản
- Học bổng Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam
- Học bổng Vietcombank – CN Thanh Xuân, CN Thăng Long
- Học bổng từ học viên cao học khóa 30 và NCS Học viện khóa 18
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng:
- Chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT.
- Học viện dành các suất học bổng ưu tiên cho thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thí sinh có kết quả học tập vượt trội hoặc thí sinh đăng ký những chương trình đào tạo được Học viện khuyến khích theo Thông báo riêng.
5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố
I. Đội ngũ giảng viên và Chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành Thuế: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
Ngày cập nhật: 15/05/2026
