Phân tích Chính sách Tài Chính – Học viện Tài Chính

A. Thông tin chung

    1. Tên ngành : Phân tích chính sách tài chính

    2. Mã ngành:HC01.02 

    3. Nhóm ngành : Tài Chính – Ngân Hàng 2 

    4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử Nhân

    5. Thời gian đào tạo (năm): 4 năm

    6. Ngôn ngữ giảng dạy : Tiếng Việt

    7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn

    B. Nội dung chương trình đào tạo

    1. Mục tiêu đào tạo

                   Đào tạo cử nhân có kiến thức chuyên sâu về chuyên ngành phân tích chính sách tài chính; nắm vững lý thuyết về phân tích chính sách tài chính cả tầm vi mô và vĩ mô, phân tích lợi ích chi phí, phân tích và dự báo tài chính.

      1. Kiến thức cốt lõi
      • Nắm vững các kiến thức để có thể phân tích và giải quyết các vấn đề chuyên môn với mức độ phức tạp cao 
      • Tính liên ngành trong phân tích chính sách tài chính; có khả năng xây dựng chiến lược 
      • Kế hoạch tài chính trong doanh nghiệp và phân tích tác động của chính sách tài chính đến các chủ thể trong nền kinh tế 
      • Nắm chắc các kiến thức liên quan đến quy trình tổ chức thực hiện chính sách tài chính, phân tích chính sách tài chính ở các cơ quan quản lý Nhà nước; các đơn vị sự nghiệp công lập và kiến thức bổ trợ về pháp luật. 
      1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
      2. Cơ hội thực tập: Chưa công bố
      3. Cơ hội việc làm   
      • Làm việc chuyên môn về phân tích chính sách tài chính tại Viện chiến lược và chính sách tài chính – trực thuộc Bộ Tài chính, các vụ thuộc bộ tài chính và bộ, ban ngành liên quan, Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Chủ tịch nước  
      • Làm phân tích tài chính và thẩm định dự án, quản lý dự án, chuyên viên phân tích chiến lược đầu tư, kế toán quản trị tại các bộ phận kế hoạch, tài chính, tư vấn, hoạch định của các Tổng công ty,
      • Làm việc ở Ban kinh tế trung ương, Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Cục Tài chính doanh nghiệp, Sở Tài chính doanh nghiệp, Cục và các Chi cục thuế, Kho Bạc nhà nước
      • Làm việc tại Ban Tài chính tại các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 90 và Tổng công ty 91; làm việc tại Phòng Tài chính- Kế toán tại các công ty, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế.          

      C. Phương thức tuyển sinh

        1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

        • Xét tuyển thẳng
        • Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
        • Xét tuyển kết hợp

        2. Điều kiện từng phương thức

        • Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả  mã tuyển sinh của trường , sử dụng 6  tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26 
        • Xét tuyển kết hợp: dùng một trong các điều kiện như
        •  SAT 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm 
        • IELTS từ 7.0 / TOEFL iBT từ 100 

        D. Tổ hợp môn xét tuyển

          1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07, X06, X26 

          2. Tổ hợp chính 

          • A00:  Toán – Vật lý – Hóa học 
          • A01:  Toán – Vật lý –  Tiếng Anh 
          • D01: Toán – Ngữ văn –  Tiếng Anh
          •  D07:Toán –  Hóa học –  Tiếng Anh 
          • X06: Toán – Vật lý –  Tin học
          •  X26: Toán –  Tin học – Tiếng Anh 

          3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố

          4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố 

          E. Chỉ tiêu tuyển sinh

            1. Chỉ tiêu toàn trường:  6120 chỉ tiêu

            2. Chỉ tiêu riêng ngành Thuế:300

            3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố

            4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:300

            F. Điểm chuẩn

              1. Điểm chuẩn năm 2024: 27,6/30

              2. Điểm chuẩn năm 2025:26,31/30

              3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố

              G. Học phí

                1. Học phí theo kỳ/ năm: 25 – 35 triệu đồng/năm học. 

                2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): Chưa công bố 

                3. Lộ trình tăng học phí:Nếu tăng thì không quá 10% so với năm trước. 

                4. Học phí từng chương trình:

                •  Chuẩn:25 – 35 triệu đồng/năm học. 
                •  Định hướng chứng chỉ quốc tế:50 – 55 triệu đồng/ năm học
                •  CLC/Quốc Tế: 75 – 80 triệu đồng/năm học.                                                  

                5. Chi phí khác: Chưa công bố

                H. Học bổng và Chính sách ưu tiên

                  1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố

                  2. Học bổng khuyến khích học tập: Có

                  3. Học bổng doanh nghiệp Viettinbank,Sacombank,Vietcombank,…..

                  • Học bổng Vietinbank 
                  •  Học bổng “Sacombank – Ươm mầm cho những ước mơ” 
                  • Quỹ học bổng Nitori – Nhật Bản 
                  • Học bổng Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam 
                  • Học bổng Vietcombank – CN Thanh Xuân, CN Thăng Long 
                  •  Học bổng từ học viên cao học khóa 30 và NCS Học viện khóa 18                       

                  4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng:

                  •  Chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT.
                  •   Học viện dành các suất học bổng ưu tiên cho thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thí sinh có kết quả học tập vượt trội hoặc thí sinh đăng ký những chương trình đào tạo được Học viện khuyến khích theo Thông báo riêng. 

                  5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố

                  I. Đội ngũ giảng viên và Chất lượng đào tạo
                  1. Số lượng giảng viên ngành Thuế: Chưa công bố 

                    2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố 

                    Ngày cập nhật: 15/05/2026

                    Để lại một bình luận

                    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *