Quản trị Kinh doanh – Đại học Thương Mại

A. Thông tin chung 

1. Tên ngành :Quản Trị Kinh Doanh 

2. Mã ngành: TM01

3. Nhóm ngành: Quản Trị Kinh Doanh 

4. Bằng cấp sau tốt nghiệp : Cử Nhân 

5. Thời gian đào tạo (năm): 4 năm 

6. Ngôn ngữ giảng dạy : Tiếng Việt

7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo 

  1. Mục tiêu đào tạo

                 Chương trình Quản trị kinh doanh là CTĐT định hướng ứng dụng, có mục tiêu đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt có khả năng vận dụng hiệu quả các kiến thức, kỹ năng quản trị kinh doanh trong lĩnh vực chuyên môn. 

  1. Kiến thức cốt lõi
  • Vận dụng được kiến thức cơ bản về lý luận và thực tiễn về chính trị và pháp luật, kinh tế -xã hội vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 
  • Kiến thức nguyên lý quản trị tổ chức và quản trị các nguồn lực trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Có tính sáng tạo các kiến thức quản trị chiến lược, quản trị tác nghiệp, quản trị lĩnh vực hoạt động vào thực tiễn của doanh nghiệp. 
  • Thực hiện được kỹ năng phân tích, hoạch định, triển khai, đánh giá chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp trong bối cảnh môi trường kinh doanh biến động.
  • Thực hiện được kỹ năng xây dựng kế hoạch khởi sự kinh doanh; đánh giá mức độ phù hợp của bản thân với định hướng khởi nghiệp.
  • Kỹ năng, truyền đạt, thuyết trình, phản biện, bảo vệ quan điểm liên quan đến các vấn đề về quản trị kinh doanh.
  1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
  2. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập : Chưa công bố
  3. Cơ hội việc làm:
  • Bộ phận quản trị chiến lược, chính sách và kế hoạch kinh doanh;
  • Bộ phận quản trị dự án kinh doanh;
  • Bộ phận quản trị nhân lực;
  • Bộ phận quản trị bán hàng;
  • Bộ phận quản trị cung ứng hàng hóa và dịch vụ thương mại;
  • Các bộ phận thuộc chức năng, quá trình quản trị kinh doanh khác (Marketing, logistic kinh doanh, quản trị tài chính, quản trị chất lượng…) ở các doanh nghiệp.
  • Các tổ chức kinh tế, tổ chức phi lợi nhuận, quản lý thị trường và thương mại ở các cơ quan quản lý nhà nước các cấp, các viện nghiên cứu, các trường trung học nghề, cao đẳng, đại học.                     

C. Phương thức xét tuyển 

1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Xét tuyển kết hợp

2. Điều kiện từng phương thức

  • Đánh giá năng lực (HSA) ĐHQG Hà Nội: Điểm từ 80/150 trở lên.
  • Đánh giá tư duy (TSA) ĐH Bách khoa Hà Nội: Điểm từ 50/100 trở lên.
  • Chứng chỉ SAT/ACT: Điểm SAT từ 1000/1600 trở lên hoặc ACT từ 20/36 trở lên
  •  Xét học bạ kết hợp chứng chỉ Ngoại ngữ Quốc tế
  • Áp dụng cho các chương trình chuẩn, định hướng chuyên sâu và quốc tế.
  • Yêu cầu học lực xếp loại giỏi trở lên cả năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Kết hợp với chứng chỉ quốc tế như IELTS (thường từ 5.5 trở lên), TOEFL iBT, hoặc giải học sinh giỏi                

D. Tổ hợp môn xét tuyển 

1. Danh sách tổ hợp môn: A00, A01, D01, D03, D04, D07, D09,X25, X26, X27, X28 

2. Tổ hợp chính: ( A00,A01,D01,D07)

  • A00: Toán, Vật lí, Hóa học
  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu của môn: Chưa công bố

E. Chỉ tiêu tuyển sinh 

1. Chỉ tiêu toàn trường: 5800 chỉ tiêu

2. Chỉ tiêu riêng ngành Kinh tế đầu tư: 250

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức (nếu có): Chưa công bố 

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại: 250

F. Điểm chuẩn 

1. Điểm chuẩn năm 2024: 26,10/30

2. Điểm chuẩn năm 2025:25,80/30

3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố

G. Học phí 

1. Học phí theo kỳ/ năm: 24.000.000 – 27.900.000 VNĐ\năm

2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): 650.000 – 845.000 VNĐ\/tín chỉ

3. Lộ trình tăng học phí: điều chỉnh theo từng năm tuân thủ cam kết của Nhà nước về giới hạn mức tăng tối đa không vượt quá 12,5%/năm 

4. Học phí từng chương trình: 

  • Chương trình đào tạo chuẩn: 24.000.000 – 27.900.000 VNĐ/năm Chương trình định hướng chuyên sâu, tích hợp: 35.000.000 VNĐ/năm trở lên.
  • Chương trình quốc tế, song bằng: 40.500.000 – 260.000.000 VNĐ/ năm

5. Chi phí khác:Chưa công bố

H. Học bổng và Chính sách ưu tiên 

  1. Học Bổng
  • Học bổng khuyến khích học tập: Xét học kỳ dựa trên kết quả học tập và rèn luyện. Điều kiện xét là điểm học tập từ \(7.0\) trở lên, không có học phần dưới \(5.0\), điểm rèn luyện loại Khá trở lên và tích lũy đủ số tín chỉ quy định trong kỳ.
  • Học bổng thủ khoa, tài năng: Dành cho các thí sinh có điểm đầu vào cao xuất sắc hoặc đạt thành tích đặc biệt trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia/quốc tế.
  • Học bổng doanh nghiệp: Hàng chục quỹ học bổng tài trợ từ các đối tác ngân hàng, doanh nghiệp lớn dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập
  1. Chính sách ưu tiên
  • Điểm ưu tiên khu vực: Thí sinh thuộc Khu vực 1 (KV1) được cộng \(0.75\) điểm, Khu vực 2 Nông thôn (KV2-NT) cộng \(0.5\) điểm, Khu vực 2 (KV2) cộng \(0.25\) điểm. Khu vực 3 (KV3) không được cộng điểm ưu tiên.
  • Đối tượng ưu tiên: Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng ưu tiên (như người dân tộc thiểu số, con thương binh/liệt sĩ, v.v.) sẽ được cộng điểm theo quy định hiện hành.
  • Chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên: Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (như IELTS), chứng chỉ đánh giá năng lực theo đề án tuyển sinh hàng năm

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành Quản trị Kinh doanh: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/tuyen-sinh-2026-truong-dai-hoc-thuong-mai-thong-bao-phuong-thuc-tuyen-sinh-he-dai-hoc-chinh-quy-119260116152413433.htm
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-truong-dai-hoc-thuong-mai-nam-2025-119250822162055534.htm
https://diemthi.tuyensinh247.com/tin/diem-uu-tien-diem-khuyen-khich-truong-dai-hoc-thuong-mai-tmu-2025-123.html
https://tuyensinh.tmu.edu.vn/chuong-trinh-dao-tao/khoa-quan-tri-kinh-doanh-281

Ngày cập nhật: 19/05/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *