Quản trị kinh doanh – Học Viện Ngân Hàng

A. Thông tin chung 

  1. Tên Ngành: Quản trị kinh doanh 
  2. Mã Ngành:BUS02/ 7340101 
  3. Nhóm Ngành: Quản trị kinh doanh 
  4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử nhân
  5. Thời gian đào tạo: 4 năm
  6. Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt
  7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo tiêu chuẩn

B. Nội dung chương trình đào tạo  

  1. Mục tiêu đào tạo

            Đào tạo các nhà quản trị, doanh nhân nhạy bén, có khả năng làm việc chuyên nghiệp trong môi trường kinh doanh toàn cầu 

  1. Kiến thức cốt lõi
  • Trang bị năng lực tự tổ chức, vận hành, quản lý và giải quyết các bài toán kinh doanh tại các doanh nghiệp, tổ chức phi lợi nhuận. 
  • Cung cấp các tư duy nền tảng như: Quản trị học, Kinh tế vi mô/vĩ mô, Marketing căn bản, Hành vi tổ chức, và Nguyên lý kế toán 
  • Quản trị chiến lược, Quản trị nhân lực, Quản trị rủi ro, Quản trị chuỗi cung ứng, Khởi sự kinh doanh. 
  • Trí tuệ nhân tạo (AI) trong kinh doanh, Quản trị thương hiệu, Hành vi tiêu dùng, Nghiên cứu Marketing, Quản trị bán hàng. 
  • Kiến thức tài chính chuyên sâu, thuế và các nghiệp vụ ngân hàng thực tiễn 
  1. Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
  2. Cơ hội thực tập – Hỗ trợ thực tập:Chưa công bố 
  3. Cơ hội việc làm:
  • Quản trị Nhân sự (HR): Chuyên viên tuyển dụng, đào tạo, tính lương, hoặc Quản lý nhân sự.
  • Kinh doanh & Bán hàng (Sales): Chuyên viên phát triển thị trường, giám sát bán hàng, Trưởng phòng kinh doanh.
  • Marketing & Truyền thông: Chuyên viên Marketing, nghiên cứu thị trường, chăm sóc khách hàng.
  • Quản lý dự án & Điều hành: Quản lý dự án, Giám đốc bộ phận (Operations Manager), hoặc Giám đốc điều hành (CEO)

C. Phương thức xét tuyển 

  1. Phương thức xét tuyển
  • Xét tuyển tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (xét học bạ);
  • Xét tuyển dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập THPT;
  • Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi Đánh giá năng lực (V-SAT, HAS);
  • Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
  1. Điều kiện phương thức
  • Chứng chỉ quốc tế
  •  Chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT từ 46 điểm trở lên.
  •  Chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ ACT từ 26 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) từ N5 trở lên (chỉ xét riêng đối với mã xét tuyển ACT06 – Kế toán định hướng Nhật Bản)
  • Điểm ĐGNL
  • HSA: 85 điểm trở lên
  • V-SAT: 300 điểm trở lên
  • Xét thẳng
  • Đạt HSG Quốc Gia, Quốc Tế 
  • Đại giải khoa học, kỹ thuật cấp Quốc Gia

D. Tổ hợp môn xét tuyển 

1. Danh sách tổ hợp môn: A01; D01; D07; D09 

2. Tổ hợp chính 

  • A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố

4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố

E. Chỉ tiêu tuyển sinh 

1. Chỉ tiêu toàn trường:  4690 chỉ tiêu 

2. Chỉ tiêu riêng ngành Ngân Hàng:70 

3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố

4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:70 

F. Điểm chuẩn 

1. Điểm chuẩn năm 2024:26,33/30

2. Điểm chuẩn năm 2025: 28,19/30

3. Điểm chuẩn năm hiện tại: Chưa công bố

G. Học phí 

1. Học phí theo năm: 26,5 – 29 triệu đồng/năm 

2. Học phí theo tín chỉ:785.000 – 825.000 VNĐ/tín chỉ 

3. Lộ trình tăng học phí:Mức học phí thường được điều chỉnh tăng khoảng 10-15%

4. Học phí từng chương trình: – Chuẩn:26,5 – 29 triệu đồng/năm 

                                                           -CLC: 40 triệu đồng/năm 

                                                            – Quốc tế: 60-380 triệu đồng/ năm

5. Chi phí khác:Chưa công bố

H. Học bổng và Chính sách ưu tiên 

  1. Học Bổng
  • Học bổng Ngành Ngân hàng: Dành riêng cho sinh viên có thành tích xuất sắc theo học các ngành/chuyên ngành đúng/gần đúng thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng.
  • Học bổng Khuyến khích học tập: Được xét cấp mỗi học kỳ cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  • Học bổng Xã hội: Các chương trình học bổng tài trợ từ mạng lưới cựu sinh viên, các ngân hàng đối tác và doanh nghiệp nhằm hỗ trợ sinh viên nghèo vượt khó hoặc sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt.
  1. Chính sách ưu tiện
  • Ưu tiên khu vực: Thí sinh thuộc Khu vực 1 (KV1) được cộng \(0,75\) điểm, Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) được cộng \(0,5\) điểm, và Khu vực 2 (KV2) được cộng \(0,25\) điểm.
  • Ưu tiên đối tượng: Cộng điểm các nhóm đối tượng ưu tiên (như người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ, v.v.) theo khung điểm ưu tiên quy định

I. Đội ngũ giảng viên và chất lượng đào tạo

1. Số lượng giảng viên ngành Quản trị Kinh doanh: Chưa công bố 

2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố

Các nguồn tham khảo

https://hvnh.edu.vn/bank/vi/thong-tin-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-khoa-ngan-hang-2025-1141.html
https://diemthi.tuyensinh247.com/de-an-tuyen-sinh/hoc-vien-ngan-hang-NHH.html#uu-tien-xet-tuyen-xet-tuyen-thang-8569
https://images.tuyensinh247.com/picture/2026/0401/thong-tin-tuyen-sinh-hoc-vien-ngan-hang-2026.pdf
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-nam-2025-119250822170934179.htm
https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-hoc-vien-ngan-hang-119240817170614434.htm

Ngày cập nhật: 21/05/2026

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *