A. Thông tin chung
1. Tên ngành : Thuế
2. Mã ngành: HC01.01
3. Nhóm ngành : Tài Chính – Ngân Hàng 1
4. Bằng cấp sau tốt nghiệp: Cử Nhân
5. Thời gian đào tạo (năm): 4 năm
6. Ngôn ngữ giảng dạy : Tiếng Việt
7. Loại chương trình: Chương trình đào tạo Tiêu chuẩn
B. Nội dung chương trình đào tạo
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân nắm vững lý luận và kiến thức chuyên sâu về thuế, kế toán thuế, tư vấn thuế, và quản lý thuế. Triển khai đào tạo theo hướng quốc tế (như ACCA) để sinh viên trở thành chuyên gia trong lĩnh vực kế toán – kiểm toán – tư vấn thuế.
- Kiến thức cốt lõi
- Kiến thức cơ sở ngành như: Tài chính tiền tệ, Tài chính doanh nghiệp, Quản lý Tài chính công, Tài chính quốc tế, Bảo hiểm, Ngân hàng, Chứng khoán…
- Giải quyết được các công việc chuyên môn như: hoạch định chính sách thuế, quản lý thuế, kế toán thuế, tư vấn thuế tại các cơ quan thuế hoặc doanh nghiệp.
- Kiến thức chuyên ngành Thuế, Kế toán, Kiểm toán, Phân tích tài chính…
- Kiến thức chuyên sâu về thuế, kế toán thuế, tư vấn thuế, và quản lý thuế….
- Yêu cầu đồ án tốt nghiệp: Chưa công bố
- Cơ hội thực tập: Chưa công bố
- Cơ hội việc làm
- Cơ quan Bộ Tài chính và Cơ quan Tài chính các cấp;
- Cơ quan Thuế và cơ quan Hải quan các cấp;
- Kế toán tổng hợp, Kế toán thuế tại các doanh nghiệp;
- Chuyên gia tại các Công ty tư vấn Thuế; Kiểm toán viên tại các Công ty Kiểm toán, Công ty Tư vấn Tài chính – Kế toán…
- Chuyên gia tại các Ngân hàng, Công ty Bảo hiểm, Công ty Chứng khoán
C. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức xét tuyển áp dụng cho ngành
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét tuyển kết hợp
2. Điều kiện từng phương thức
- Điểm thi THPT: áp dụng cho tất cả mã tuyển sinh của trường , sử dụng 6 tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
- Xét tuyển kết hợp: dùng một trong các điều kiện như
- SAT 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm
- IELTS từ 7.0 / TOEFL iBT từ 100
D. Tổ hợp môn xét tuyển
1. Danh sách tổ hợp môn: A00; A01; D01; D07, X06, X26
2. Tổ hợp chính
- A00: Toán – Vật lý – Hóa học
- A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
- D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
- D07:Toán – Hóa học – Tiếng Anh
- X06: Toán – Vật lý – Tin học
- X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
3. Có nhân hệ số môn: Chưa công bố
4. Có yêu cầu điểm tối thiểu: Chưa công bố
E. Chỉ tiêu tuyển sinh
1. Chỉ tiêu toàn trường: 6120 chỉ tiêu
2. Chỉ tiêu riêng ngành Thuế:350
3. Chỉ tiêu theo từng phương thức: Chưa công bố
4. Chỉ tiêu dự kiến năm hiện tại:350
F. Điểm chuẩn
1. Điểm chuẩn năm 2024: 26,0/30
2. Điểm chuẩn năm 2025:25,47/30
3. Điểm chuẩn năm hiện tại : Chưa công bố
G. Học phí
1. Học phí theo kỳ/ năm: 25 – 35 triệu đồng/năm học.
2. Học phí theo tín chỉ (nếu có): Chưa công bố
3. Lộ trình tăng học phí:Nếu tăng thì không quá 10% so với năm trước.
4. Học phí từng chương trình:
- Chuẩn: 25 – 35 triệu đồng/năm học.
- Định hướng chứng chỉ quốc tế: 50 – 55 triệu đồng/ năm học
- CLC/Quốc Tế: 75 – 80 triệu đồng/năm học.
5. Chi phí khác: Chưa công bố
H. Học bổng và Chính sách ưu tiên
1. Học bổng đầu vào: Chưa công bố
2. Học bổng khuyến khích học tập: Có
3. Học bổng doanh nghiệp Viettinbank,Sacombank,Vietcombank,…..
- Học bổng Vietinbank
- Học bổng “Sacombank – Ươm mầm cho những ước mơ”
- Quỹ học bổng Nitori – Nhật Bản
- Học bổng Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam
- Học bổng Vietcombank – CN Thanh Xuân, CN Thăng Long
- Học bổng từ học viên cao học khóa 30 và NCS Học viện khóa 18
4. Chính sách ưu tiên vùng / đối tượng:
- Chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT.
- Học viện dành các suất học bổng ưu tiên cho thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thí sinh có kết quả học tập vượt trội hoặc thí sinh đăng ký những chương trình đào tạo được Học viện khuyến khích theo Thông báo riêng.
5. Điều kiện duy trì học bổng: Chưa công bố
I. Đội ngũ giảng viên và Chất lượng đào tạo
1. Số lượng giảng viên ngành Thuế: Chưa công bố
2. Thông tin giảng viên (Tóm tắt): Chưa công bố
Các nguồn tham khảo
Ngày cập nhật: 15/05/2026
